Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Không Thủ Đô, Đảo Heard và đảo McDonald 🇭🇲

12 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Mặt trời: Đêm

Mặt trời mọc hôm nay: 08:13 51.3° Đông Bắc

Mặt trời lặn hôm nay: 15:55 308.8° Bắc Tây Bắc

Thời gian ban ngày: 7h 42m

Hướng mặt trời: Bắc Bắc Tây

Độ cao của mặt trời: 11.33°

Khoảng cách đến mặt trời: 151.793 triệu km

Sự kiện tiếp theo: Chủ Nhật, 21 tháng 6 2026 (June Solstice)

Tháng 6 2026 Giờ mặt trời mọc & mặt trời lặn tại Không Thủ Đô

Cuộn sang phải để xem thêm

Ngày Mặt trời mọc/ lặn Ánh sáng ban ngày Chạng vạng thiên văn Chạng vạng hàng hải Chạng vạng dân sự Giao Thừa Mặt Trời
Mặt trời mọc Mặt trời lặn Chiều dài Khác biệt Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Bắt đầu Kết thúc Thời gian Khoảng cách Mặt Trời (Triệu km)
1
08:07
53° Đông Bắc
15:59
307° Bắc Tây Bắc
7h 52m -1m 58s 05:59 18:07 06:41 17:25 07:25 16:41 12:03 151.68
2
08:08
52° Đông Bắc
15:58
308° Bắc Tây Bắc
7h 50m -1m 53s 06:00 18:06 06:42 17:25 07:26 16:41 12:03 151.71
3
08:09
52° Đông Bắc
15:58
308° Bắc Tây Bắc
7h 48m -1m 48s 06:01 18:06 06:43 17:24 07:27 16:40 12:04 151.73
4
08:10
52° Đông Bắc
15:57
308° Bắc Tây Bắc
7h 46m -1m 43s 06:02 18:05 06:44 17:24 07:28 16:39 12:04 151.75
5
08:11
52° Đông Bắc
15:56
308° Bắc Tây Bắc
7h 45m -1m 38s 06:03 18:05 06:45 17:23 07:29 16:39 12:04 151.78
6
08:12
52° Đông Bắc
15:56
309° Bắc Tây Bắc
7h 43m -1m 32s 06:03 18:05 06:45 17:23 07:30 16:38 12:04 151.79
7
08:13
51° Đông Bắc
15:55
309° Bắc Tây Bắc
7h 42m -1m 27s 06:04 18:04 06:46 17:22 07:31 16:38 12:04 151.81
8
08:14
51° Đông Bắc
15:55
309° Bắc Tây Bắc
7h 40m -1m 21s 06:05 18:04 06:47 17:22 07:31 16:38 12:04 151.83
9
08:15
51° Đông Bắc
15:54
309° Bắc Tây Bắc
7h 39m -1m 16s 06:06 18:04 06:48 17:22 07:32 16:37 12:05 151.86
10
08:16
51° Đông Bắc
15:54
309° Bắc Tây Bắc
7h 38m -1m 10s 06:06 18:04 06:48 17:21 07:33 16:37 12:05 151.87
11
08:16
51° Đông Bắc
15:54
309° Bắc Tây Bắc
7h 37m -1m 04s 06:07 18:03 06:49 17:21 07:33 16:37 12:05 151.89
12
08:17
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 36m -0m 58s 06:07 18:03 06:49 17:21 07:34 16:36 12:05 151.91
13
08:18
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 35m -0m 52s 06:08 18:03 06:50 17:21 07:35 16:36 12:05 151.93
14
08:18
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 34m -0m 46s 06:08 18:03 06:51 17:21 07:35 16:36 12:06 151.94
15
08:19
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 33m -0m 40s 06:09 18:03 06:51 17:21 07:36 16:36 12:06 151.95
16
08:19
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 33m -0m 34s 06:09 18:03 06:51 17:21 07:36 16:36 12:06 151.96
17
08:20
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m -0m 28s 06:10 18:03 06:52 17:21 07:37 16:36 12:06 151.98
18
08:20
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m -0m 22s 06:10 18:03 06:52 17:21 07:37 16:36 12:07 152.00
19
08:21
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m -0m 15s 06:10 18:03 06:53 17:21 07:37 16:36 12:07 152.01
20
08:21
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m -0m 09s 06:11 18:04 06:53 17:21 07:38 16:36 12:07 152.01
21
08:21
50° Đông Bắc
15:53
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m -0m 03s 06:11 18:04 06:53 17:21 07:38 16:37 12:07 152.02
22
08:21
50° Đông Bắc
15:54
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m +0m 02s 06:11 18:04 06:53 17:22 07:38 16:37 12:07 152.03
23
08:22
50° Đông Bắc
15:54
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m +0m 09s 06:11 18:04 06:53 17:22 07:38 16:37 12:08 152.04
24
08:22
50° Đông Bắc
15:54
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m +0m 15s 06:11 18:05 06:54 17:22 07:38 16:37 12:08 152.05
25
08:22
50° Đông Bắc
15:55
310° Bắc Tây Bắc
7h 32m +0m 21s 06:11 18:05 06:54 17:23 07:39 16:38 12:08 152.05
26
08:22
50° Đông Bắc
15:55
310° Bắc Tây Bắc
7h 33m +0m 27s 06:12 18:05 06:54 17:23 07:39 16:38 12:08 152.06
27
08:22
50° Đông Bắc
15:56
310° Bắc Tây Bắc
7h 33m +0m 33s 06:12 18:06 06:54 17:23 07:39 16:39 12:09 152.06
28
08:22
50° Đông Bắc
15:56
310° Bắc Tây Bắc
7h 34m +0m 39s 06:12 18:06 06:54 17:24 07:38 16:39 12:09 152.07
29
08:21
50° Đông Bắc
15:57
310° Bắc Tây Bắc
7h 35m +0m 45s 06:11 18:07 06:54 17:24 07:38 16:40 12:09 152.07
30
08:21
50° Đông Bắc
15:57
310° Bắc Tây Bắc
7h 36m +0m 51s 06:11 18:07 06:54 17:25 07:38 16:40 12:09 152.08

Trong Không Thủ Đô, bình minh sớm nhất của June là vào ngày tháng 6 01 hoặc hoàng hôn muộn nhất của June là vào ngày tháng 6 01.

2026 Biểu đồ Mặt Trời cho Không Thủ Đô

Các giai đoạn Mặt Trời hàng ngày cho Không Thủ Đô

Đường đi của Mặt Trời vào Ngày đã chọn tại Không Thủ Đô

00:00
Độ cao:
Hướng: N (0°)
Vị trí: Đêm
⏱️ giờ.com

00:00:00
Thứ Bảy, 6 tháng 6 2026

Câu hỏi thường gặp về Mặt trời mọc & Mặt trời lặn — Không Thủ Đô

Câu trả lời được làm mới hàng ngày dựa trên thiên văn thực tế hôm nay tại Không Thủ Đô.

Mặt trời mọc lúc mấy giờ ngày mai ở Không Thủ Đô?
Ở Không Thủ Đô, Đảo Heard và đảo McDonald, mặt trời mọc ngày mai lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời lần đầu tiên xuất hiện phía trên đường chân trời và ánh sáng mặt trời trực tiếp bắt đầu chiếu sáng thành phố.
Mặt trời lặn lúc mấy giờ ngày mai ở Không Thủ Đô?
Mặt trời lặn ngày mai ở Không Thủ Đô lúc giờ địa phương. Đây là thời điểm rìa trên của mặt trời biến mất dưới đường chân trời, sau đó bầu trời bước vào chạng vạng dân sự trước khi tối hẳn.
Ngày dài bao lâu ngày mai ở Không Thủ Đô?
Độ dài ngày ngày mai ở Không Thủ Đô là N/A — khoảng thời gian giữa mặt trời mọc lúc và mặt trời lặn lúc . Độ dài ngày thay đổi vài phút mỗi ngày, dần dần tăng lên từ ngày đông chí và giảm dần từ ngày hạ chí.
Buổi trưa mặt trời (solar noon) ở Không Thủ Đô là lúc mấy giờ?
Buổi trưa mặt trời ở Không Thủ Đô là lúc . Đây là thời điểm mặt trời đi qua kinh tuyến địa phương và ở vị trí cao nhất trên bầu trời — thường khác với buổi trưa dân sự (12:00) vì giờ mùa hè và vì múi giờ dân sự bao phủ các dải kinh độ rộng.
Giờ vàng (golden hour) ở Không Thủ Đô là gì?
Giờ vàng là khoảng thời gian ngay sau khi mặt trời mọc (khoảng ) và ngay trước khi mặt trời lặn (khoảng ) khi mặt trời ở thấp trên đường chân trời và ánh sáng ấm áp, khuếch tán. Ở Không Thủ Đô, điều này mang lại cho nhiếp ảnh gia khoảng 40-60 phút ánh sáng dịu, có hướng vào mỗi đầu ngày.
Chạng vạng (twilight) là gì và nó xảy ra khi nào ở Không Thủ Đô?
Chạng vạng dân sự diễn ra từ lúc mặt trời lặn lúc cho đến khi mặt trời xuống 6° dưới đường chân trời. Sau đó là chạng vạng hàng hải (mặt trời 6° đến 12° dưới) và chạng vạng thiên văn (12° đến 18° dưới). Ở các vĩ độ cực đoan quanh ngày hạ chí, mặt trời có thể không bao giờ xuống dưới 18° so với đường chân trời, tạo ra cái gọi là 'đêm trắng'.

Thời gian hiện tại trong các thành phố này:

New York · London · Tokyo · Paris · Hong Kong · Singapore · Dubai · Los Angeles · Shanghai · Beijing · Sydney · Mumbai

Thời gian hiện tại ở các quốc gia:

🇺🇸 Mỹ | 🇨🇳 Trung Quốc | 🇮🇳 Ấn Độ | 🇬🇧 Vương quốc Anh | 🇩🇪 Đức | 🇯🇵 Nhật Bản | 🇫🇷 Pháp | 🇨🇦 Canada | 🇦🇺 Úc | 🇧🇷 Brazil |

Thời gian hiện tại ở múi giờ:

UTC | GMT | CET | PST | MST | CST | EST | EET | IST | Trung Quốc (CST) | JST | AEST | SAST | MSK | NZST |

Miễn phí tiện ích dành cho quản trị web:

Tiện ích Đồng hồ Analog Miễn phí | Tiện ích Đồng hồ số miễn phí | Tiện ích Đồng hồ chữ miễn phí | Tiện ích Đồng hồ từ miễn phí